Chúng tôi lấy "thân thiện với khách hàng, hướng đến chất lượng, tích hợp, đổi mới" làm mục tiêu. "Chân thực và trung thực" là lý tưởng quản trị của chúng tôi đối với các nhà cung cấp sỉ hàng nặng chất lượng cao.Tời điện/thủy lực hai tang trống cho thuyềnChúng tôi luôn mong muốn thiết lập các mối quan hệ kinh doanh thành công với các khách hàng mới trên toàn thế giới.
Chúng tôi lấy "thân thiện với khách hàng, hướng đến chất lượng, tích hợp, đổi mới" làm mục tiêu. "Chân thực và trung thực" là lý tưởng quản trị của chúng tôi.Tời điện/thủy lực cho thuyền, Tời điện/thủy lực hai tang trống cho thuyền, Tời điện/thủy lực hạng nặng cho thuyềnƯu điểm của chúng tôi là sự đổi mới, linh hoạt và độ tin cậy được xây dựng trong suốt 20 năm qua. Chúng tôi tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng như một yếu tố then chốt để củng cố mối quan hệ lâu dài. Việc liên tục cung cấp các sản phẩm chất lượng cao kết hợp với dịch vụ trước và sau bán hàng xuất sắc đảm bảo khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trong một thị trường ngày càng toàn cầu hóa.
Hệ thống tời kép có thể thích ứng với nhiều loại động cơ thủy lực khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng thực tế. Ban đầu được thiết kế cho mục đích xây dựng đường ống, dòng tời này đã được sử dụng để chế tạo 95% máy đặt ống ở Trung Quốc. Sau đó, ngày càng nhiều lĩnh vực khác phát hiện ra những đặc tính ưu việt của chúng. Chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm đã được chứng minh mạnh mẽ bằng những phản hồi tích cực và các đơn đặt hàng liên tục từ khách hàng trên toàn thế giới.
Cấu hình cơ khí:Máy tời bao gồm các khối van, động cơ thủy lực, hai tang trống, hộp số hành tinh và khung. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp các tùy chỉnh phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách bất cứ lúc nào.

Các thông số chính của tời kép cần cẩu:
| Tời nâng | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | Tời Khả năng Nổi Giận | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | ||
| Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | 15 | Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | |||
| Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | 68 | Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | |||
| Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | 14 | Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | |||
| Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | ||||
| Đường kính dây (mm) | 20 | Đường kính dây (mm) | 20 | ||||
| Lớp | 1 | 2 | Lớp | 1 | 2 | ||
| Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | ||
