Hiện tại, chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, năng động, sẵn sàng cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng. Chúng tôi luôn tuân thủ nguyên tắc lấy khách hàng làm trọng tâm, chú trọng đến từng chi tiết để tạo nên những sản phẩm thịnh hành.Tời neo tàu thủy điện diesel thủy lực đơn 50 tấn để bánPhương châm của công ty chúng tôi là "Chân thành, Nhanh chóng, Dịch vụ và Sự hài lòng". Chúng tôi sẽ theo đuổi phương châm này và mang đến sự hài lòng cho ngày càng nhiều khách hàng hơn nữa.
Hiện nay, chúng tôi có đội ngũ nhân viên chuyên nghiệp, năng động, sẵn sàng cung cấp dịch vụ chất lượng cao cho khách hàng. Chúng tôi luôn tuân thủ nguyên tắc lấy khách hàng làm trọng tâm, chú trọng đến từng chi tiết.Xe nâng điện diesel thủy lực đơn 50 tấn, Tời neo tàu thủy điện diesel thủy lực đơn 50 tấn để bán, Tời điện hàng hảiVới sự phát triển và mở rộng mạng lưới khách hàng đại chúng ở nước ngoài, hiện nay chúng tôi đã thiết lập mối quan hệ hợp tác với nhiều thương hiệu lớn. Chúng tôi có nhà máy riêng và cũng có nhiều nhà máy uy tín và hợp tác chặt chẽ trong lĩnh vực này. Với phương châm "chất lượng hàng đầu, khách hàng là trên hết", chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giá thành thấp và dịch vụ hạng nhất cho khách hàng. Chúng tôi chân thành hy vọng thiết lập mối quan hệ kinh doanh với khách hàng từ khắp nơi trên thế giới trên cơ sở chất lượng, cùng có lợi. Chúng tôi hoan nghênh các dự án và thiết kế OEM.
Loại tời neo này sử dụng hộp số hành tinh kín thay vì hộp số hở, và ổ trục lăn thay vì ổ trục trượt thông thường. Những cải tiến vượt trội của tời góp phần tạo nên những ưu điểm vượt trội như cấu trúc nhỏ gọn, tiếng ồn thấp, hiệu quả chi phí cao và không cần bảo dưỡng bôi trơn hàng ngày.
Cấu hình cơ học:Loại tời neo này bao gồm các khối van có chức năng phanh và bảo vệ quá tải, động cơ thủy lực, hộp số hành tinh, phanh đai, ly hợp răng, tang trống, đầu tời và khung. Các tùy chỉnh tùy chỉnh theo nhu cầu của bạn luôn sẵn sàng.
Các thông số chính của tời neo:
| Mô hình tời | IYJ488-500-250-38-ZPGF | |
| Lực kéo định mức ở lớp thứ 1 (KN) | 400 | 200 |
| Tốc độ trên lớp 1 (m/phút) | 12.2 | 24,4 |
| Thể tích trống (mL/r) | 62750 | 31375 |
| Độ dịch chuyển của động cơ thủy lực (mL/r) | 250 | 125 |
| Áp suất hệ thống định mức (MPa) | 24 | |
| Áp suất hệ thống tối đa (MPa) | 30 | |
| Lực kéo tối đa ở lớp 1 (KN) | 500 | |
| Đường kính dây thừng (mm) | 38-38,38 | |
| Số lớp dây thừng | 5 | |
| Dung tích trống (m) | 250 | |
| Lưu lượng (L/phút) | 324 | |
| Mô hình động cơ | HLA4VSM250DY30WVZB10N00 | |
| Mô hình hộp số hành tinh | IGC220W3-B251-A4V250-F720111P1(i=251) | |

