Mục tiêu của chúng tôi là đáp ứng nhu cầu của khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc, giá cả rất tốt và chất lượng cao.Tời thủy lực nhiều tang trống Dòng 2yb 3t~40tNỗ lực không ngừng để đạt được thành tựu liên tục dựa trên chất lượng hàng đầu, sự đáng tin cậy, tính chính trực và sự hiểu biết toàn diện về động thái thị trường.
Mục tiêu của chúng tôi là đáp ứng nhu cầu của khách hàng bằng cách cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc, giá cả rất tốt và chất lượng cao.Dòng 2yb 3t~40t, Tời thủy lực nhiều tang trống, Tay quâyCông ty chúng tôi thành lập nhiều bộ phận, bao gồm bộ phận sản xuất, bộ phận bán hàng, bộ phận kiểm soát chất lượng và trung tâm dịch vụ, v.v., chỉ để hoàn thành việc sản xuất sản phẩm chất lượng cao đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Tất cả các mặt hàng của chúng tôi đều được kiểm tra nghiêm ngặt trước khi giao hàng. Chúng tôi luôn đặt vấn đề lên hàng đầu của khách hàng, bởi vì bạn thắng, chúng tôi thắng!
Hệ thống tời kép có thể thích ứng với nhiều loại động cơ thủy lực khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng thực tế. Ban đầu được thiết kế cho mục đích xây dựng đường ống, dòng tời này đã được sử dụng để chế tạo 95% máy đặt ống ở Trung Quốc. Sau đó, ngày càng nhiều lĩnh vực khác phát hiện ra những đặc tính ưu việt của chúng. Chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm đã được chứng minh mạnh mẽ bằng những phản hồi tích cực và các đơn đặt hàng liên tục từ khách hàng trên toàn thế giới.
Cấu hình cơ khí:Máy tời bao gồm các khối van, động cơ thủy lực, hai tang trống, hộp số hành tinh và khung. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp các tùy chỉnh phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách bất cứ lúc nào.

Cặp Cần CẩuTay quâyCác thông số chính của 's:
| Tời nâng | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | Tời Khả năng Nổi Giận | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | ||
| Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | 15 | Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | |||
| Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | 68 | Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | |||
| Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | 14 | Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | |||
| Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | ||||
| Đường kính dây (mm) | 20 | Đường kính dây (mm) | 20 | ||||
| Lớp | 1 | 2 | Lớp | 1 | 2 | ||
| Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | ||
