Tời/Máy tời kéo hai tang trống chất lượng cao

Mô tả sản phẩm:

Dòng tời tang trống đôi ra đời với nhiệm vụ xây dựng đường ống. Nhờ những đặc tính vượt trội như cấu trúc nhỏ gọn, vận hành thuận tiện và hiệu quả chi phí cao, dòng tời này đã gây ấn tượng mạnh mẽ trên thị trường, và sau đó được ứng dụng rộng rãi trong máy móc tàu thuyền, công trình xây dựng và vận tải đường bộ. Chúng tôi đã tổng hợp nhiều loại tời tang trống đôi với tải trọng khác nhau, bao gồm 10T, 15T, 20T, 25T, 30T, 35T, 50T. Vui lòng truy cập trang Tải xuống để tải các bảng thông số kỹ thuật phù hợp với nhu cầu của bạn.

 


  • Điều khoản thanh toán:L/C, D/A, D/P, T/T
  • Chi tiết sản phẩm

    Thẻ sản phẩm

    Tời/máy tời kéo hai tang trống có thể thích ứng với nhiều loại động cơ thủy lực khác nhau, tùy thuộc vào ứng dụng thực tế. Khi ra đời với nhiệm vụ xây dựng đường ống, dòng tời này đã cấu tạo nên 95% máy đặt ống ở Trung Quốc. Đồng thời, ngày càng nhiều lĩnh vực khác phát hiện ra những đặc tính ưu việt của nó. Với sự phát triển liên tục trong sản xuất và đo lường, kỹ năng sản xuất tời/máy tời kéo hai tang trống này đã trở nên hoàn thiện. Chất lượng và độ tin cậy của nó đã được chứng minh mạnh mẽ bằng những phản hồi tích cực và các đơn đặt hàng liên tục từ khách hàng trên toàn thế giới.

    Cấu hình cơ khí:Máy tời/máy cuốn cáp bao gồm các khối van, động cơ thủy lực, hai tang trống, hộp số hành tinh và khung. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp các tùy chỉnh phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách bất cứ lúc nào.

    cấu hình tời kép cần cẩu
    Trống đôiTay quâyCác thông số chính:

    Tời nâng

    Người mẫu IYJ344-58-84-20-ZPG

    Tời Khả năng Nổi Giận 

    Người mẫu

    IYJ344-58-84-20-ZPG

    Kéo lớp thứ 2 (KN)

    57,5

    15

    Kéo lớp thứ 2 (KN)

    57,5

    Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút)

    33

    68

    Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút)

    33

    Chênh lệch áp suất làm việc (MPa)

    23

    14

    Chênh lệch áp suất làm việc (MPa)

    23

    Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút)

    121

    Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút)

    121

    Đường kính dây (mm)

    20

    Đường kính dây (mm)

    20

    Lớp

    1

    2

    Lớp

    1

    2

    Sức chịu tải của dây cáp thép (m)

    40

    84

    Sức chịu tải của dây cáp thép (m)

    40

    84

     

     

     


  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • SẢN PHẨM LIÊN QUAN