Chúng tôi sẽ nỗ lực hết mình để cung cấp cho quý khách hàng những dịch vụ chuyên nghiệp và tận tâm nhất về Cơ cấu nâng hạ cần cẩu tháp và Phụ tùng cần cẩu tháp. Là một chuyên gia trong lĩnh vực này, chúng tôi cam kết giải quyết mọi vấn đề về bảo vệ nhiệt độ cao cho người sử dụng.
Chúng tôi sẽ tận tâm cống hiến hết mình để mang đến cho quý khách hàng những dịch vụ chuyên nghiệp và chu đáo nhất.Cơ cấu nâng hạ cần cẩu tháp 33lvf15, Máy tời cẩu tháp dòng RCS, cơ cấu nâng hạ 45rcs20, 55rcs25, 70rcs25, 70rcs30, 70rcs40, Cơ cấu nâng hạ cần cẩu tháp / Cơ cấu nâng hạ của cần cẩu thápChúng tôi tập trung vào việc cung cấp dịch vụ cho khách hàng như một yếu tố then chốt để củng cố mối quan hệ lâu dài. Việc liên tục cung cấp các giải pháp chất lượng cao kết hợp với dịch vụ trước và sau bán hàng xuất sắc đảm bảo khả năng cạnh tranh mạnh mẽ trong một thị trường ngày càng toàn cầu hóa. Chúng tôi luôn sẵn sàng hợp tác với các đối tác kinh doanh trong và ngoài nước để cùng nhau tạo dựng một tương lai tươi sáng.
Hệ thống tời kép có thể thích ứng với nhiều loại động cơ thủy lực khác nhau, tùy thuộc vào yêu cầu ứng dụng thực tế. Ban đầu được thiết kế cho mục đích xây dựng đường ống, dòng tời này đã được sử dụng để chế tạo 95% máy đặt ống ở Trung Quốc. Sau đó, ngày càng nhiều lĩnh vực khác phát hiện ra những đặc tính ưu việt của chúng. Chất lượng và độ tin cậy của sản phẩm đã được chứng minh mạnh mẽ bằng những phản hồi tích cực và các đơn đặt hàng liên tục từ khách hàng trên toàn thế giới.
Cấu hình cơ khí:Máy tời bao gồm các khối van, động cơ thủy lực, hai tang trống, hộp số hành tinh và khung. Chúng tôi sẵn sàng cung cấp các tùy chỉnh phù hợp nhất với nhu cầu của quý khách bất cứ lúc nào.

Các thông số chính của tời kép cần cẩu:
| Tời nâng | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | Tời Khả năng Nổi Giận | Người mẫu | IYJ344-58-84-20-ZPG | ||
| Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | 15 | Kéo lớp thứ 2 (KN) | 57,5 | |||
| Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | 68 | Tốc độ trên lớp thứ nhất (m/phút) | 33 | |||
| Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | 14 | Chênh lệch áp suất làm việc (MPa) | 23 | |||
| Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | Lưu lượng dầu cung cấp (L/phút) | 121 | ||||
| Đường kính dây (mm) | 20 | Đường kính dây (mm) | 20 | ||||
| Lớp | 1 | 2 | Lớp | 1 | 2 | ||
| Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | Sức chịu tải của dây cáp thép (m) | 40 | 84 | ||
